femelle
/fə.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
femelle nghĩa là con cái, đàn bà, con mụ, cái.
Nghĩa của femelle
Danh từ · giống cái
- Con (vật) cái.
- Thân mật, nghĩa xấu Đàn bà, con mụ.
Tính từ
- Cái.
- Souris femellechuột nhắt cái
- Fleur femellehoa cái
- Un démon femelle(thân, nghĩa xấu) một con quỷ cái
- Tuyau femelle(kỹ thuật) ống cái
Dạng từ của femelle
Đi với mạo từ: une femelle · la femelle
| Số nhiều | femelles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với femelle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của femelle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ female (of a species); female (of a human)
- Danh từ female (of a species); female (human); woman, girl; girlfriend, female companion
Câu hỏi thường gặp
femelle nghĩa là gì?
femelle (danh từ, tính từ) nghĩa là con cái, đàn bà, con mụ, cái.
femelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của femelle (giọng Pháp chuẩn): /fə.mɛl/.
femelle là giống đực hay giống cái?
femelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).