TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mâle

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mal/ giọng máy của trình duyệt

mâle nghĩa là con đực, con trống, đàn ông, nam.

Nghĩa của mâle

Danh từ · giống đực

  1. Con đực, con trống.
  2. Luật học, pháp lý Đàn ông, nam.
    • Hérédité par les mâlesthừa kế từ nam sang nam
  3. Thân mật Con đực khỏe (nói về người).

Tính từ

  1. Trai, nam, đực, trống.
    • Enfant mâlecon trai
    • Fleur mâlehoa đực
    • Oiseau mâlechim trống
    • Hormone mâlehocmon nam
    • Pièce mâle d'une charnière(kỹ thuật) bộ phận đực của bản lề
  2. Mạnh mẽ, hùng dũng.
    • Voix mâletiếng nói mạnh mẽ, tiếng nói hùng dũng

Dạng từ của mâle

Đi với mạo từ: un mâle · le mâle

Số nhiềumâles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mâle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ male; manly
  • Danh từ male (of a species)

Câu hỏi thường gặp

mâle nghĩa là gì?

mâle (danh từ, tính từ) nghĩa là con đực, con trống, đàn ông, nam.

mâle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mâle (giọng Pháp chuẩn): /mal/.

mâle là giống đực hay giống cái?

mâle là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.