TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mâchurer

giọng máy của trình duyệt

mâchurer nghĩa là làm nhọ, in mờ.

Nghĩa của mâchurer

Ngoại động từ

  1. Làm nhọ.
    • Mâchurer la figurelàm nhọ mặt
  2. Ngành in In mờ.
    • Mâchurer une feuillein mờ một tờ
  3. Làm giập, làm rách bươm.
    • Mâchurer un mouchoirlàm rách bươm một khăn tay

Chia động từ mâchurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mâchuréHiện tại phân từ: mâchurant

Hiện tại présent

  • je mâchure
  • tu mâchures
  • il/elle mâchure
  • nous mâchurons
  • vous mâchurez
  • ils/elles mâchurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mâchuré
  • tu as mâchuré
  • il/elle a mâchuré
  • nous avons mâchuré
  • vous avez mâchuré
  • ils/elles ont mâchuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mâchurais
  • tu mâchurais
  • il/elle mâchurait
  • nous mâchurions
  • vous mâchuriez
  • ils/elles mâchuraient

Tương lai đơn futur simple

  • je mâchurerai
  • tu mâchureras
  • il/elle mâchurera
  • nous mâchurerons
  • vous mâchurerez
  • ils/elles mâchureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mâchurerais
  • tu mâchurerais
  • il/elle mâchurerait
  • nous mâchurerions
  • vous mâchureriez
  • ils/elles mâchureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mâchure
  • que tu mâchures
  • qu'il/elle mâchure
  • que nous mâchurions
  • que vous mâchuriez
  • qu'ils/elles mâchurent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mâchurai
  • tu mâchuras
  • il/elle mâchura
  • nous mâchurâmes
  • vous mâchurâtes
  • ils/elles mâchurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mâchure (tu)
  • mâchurons (nous)
  • mâchurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squash

Câu hỏi thường gặp

mâchurer nghĩa là gì?

mâchurer (ngoại động từ) nghĩa là làm nhọ, in mờ.

Chia động từ mâchurer ở thì hiện tại thế nào?

je mâchure, tu mâchures, il/elle mâchure, nous mâchurons, vous mâchurez, ils/elles mâchurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.