mâchurer
mâchurer nghĩa là làm nhọ, in mờ.
Nghĩa của mâchurer
Ngoại động từ
- Làm nhọ.
- Mâchurer la figurelàm nhọ mặt
- Ngành in In mờ.
- Mâchurer une feuillein mờ một tờ
- Làm giập, làm rách bươm.
- Mâchurer un mouchoirlàm rách bươm một khăn tay
Chia động từ mâchurer
Hiện tại présent
- je mâchure
- tu mâchures
- il/elle mâchure
- nous mâchurons
- vous mâchurez
- ils/elles mâchurent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai mâchuré
- tu as mâchuré
- il/elle a mâchuré
- nous avons mâchuré
- vous avez mâchuré
- ils/elles ont mâchuré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je mâchurais
- tu mâchurais
- il/elle mâchurait
- nous mâchurions
- vous mâchuriez
- ils/elles mâchuraient
Tương lai đơn futur simple
- je mâchurerai
- tu mâchureras
- il/elle mâchurera
- nous mâchurerons
- vous mâchurerez
- ils/elles mâchureront
Điều kiện conditionnel présent
- je mâchurerais
- tu mâchurerais
- il/elle mâchurerait
- nous mâchurerions
- vous mâchureriez
- ils/elles mâchureraient
Giả định subjonctif présent
- que je mâchure
- que tu mâchures
- qu'il/elle mâchure
- que nous mâchurions
- que vous mâchuriez
- qu'ils/elles mâchurent
Quá khứ đơn passé simple
- je mâchurai
- tu mâchuras
- il/elle mâchura
- nous mâchurâmes
- vous mâchurâtes
- ils/elles mâchurèrent
Mệnh lệnh impératif
- mâchure (tu)
- mâchurons (nous)
- mâchurez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to squash
Câu hỏi thường gặp
mâchurer nghĩa là gì?
mâchurer (ngoại động từ) nghĩa là làm nhọ, in mờ.
Chia động từ mâchurer ở thì hiện tại thế nào?
je mâchure, tu mâchures, il/elle mâchure, nous mâchurons, vous mâchurez, ils/elles mâchurent.