TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mâchouiller

/ma.ʃu.je/ giọng máy của trình duyệt

mâchouiller nghĩa là nhai tóp tép.

Nghĩa của mâchouiller

Ngoại động từ

  1. Thân mật Nhai tóp tép.

Chia động từ mâchouiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mâchouilléHiện tại phân từ: mâchouillant

Hiện tại présent

  • je mâchouille
  • tu mâchouilles
  • il/elle mâchouille
  • nous mâchouillons
  • vous mâchouillez
  • ils/elles mâchouillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mâchouillé
  • tu as mâchouillé
  • il/elle a mâchouillé
  • nous avons mâchouillé
  • vous avez mâchouillé
  • ils/elles ont mâchouillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mâchouillais
  • tu mâchouillais
  • il/elle mâchouillait
  • nous mâchouillions
  • vous mâchouilliez
  • ils/elles mâchouillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mâchouillerai
  • tu mâchouilleras
  • il/elle mâchouillera
  • nous mâchouillerons
  • vous mâchouillerez
  • ils/elles mâchouilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mâchouillerais
  • tu mâchouillerais
  • il/elle mâchouillerait
  • nous mâchouillerions
  • vous mâchouilleriez
  • ils/elles mâchouilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mâchouille
  • que tu mâchouilles
  • qu'il/elle mâchouille
  • que nous mâchouillions
  • que vous mâchouilliez
  • qu'ils/elles mâchouillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mâchouillai
  • tu mâchouillas
  • il/elle mâchouilla
  • nous mâchouillâmes
  • vous mâchouillâtes
  • ils/elles mâchouillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mâchouille (tu)
  • mâchouillons (nous)
  • mâchouillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chew, chomp

Câu hỏi thường gặp

mâchouiller nghĩa là gì?

mâchouiller (ngoại động từ) nghĩa là nhai tóp tép.

mâchouiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mâchouiller (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʃu.je/.

Chia động từ mâchouiller ở thì hiện tại thế nào?

je mâchouille, tu mâchouilles, il/elle mâchouille, nous mâchouillons, vous mâchouillez, ils/elles mâchouillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.