TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mâchonner

/ma.ʃɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

mâchonner nghĩa là nhai chậm rãi, gặm, lẩm bẩm.

Nghĩa của mâchonner

Ngoại động từ

  1. Nhai chậm rãi, gặm.
    • Mâchonner ses alimentsnhai chậm rãi thức ăn
    • Mâchonner son crayongặm bút chì
  2. Nghĩa bóng Lẩm bẩm.
    • Mâchonner des injureslẩm bẩm chửi

Chia động từ mâchonner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mâchonnéHiện tại phân từ: mâchonnant

Hiện tại présent

  • je mâchonne
  • tu mâchonnes
  • il/elle mâchonne
  • nous mâchonnons
  • vous mâchonnez
  • ils/elles mâchonnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mâchonné
  • tu as mâchonné
  • il/elle a mâchonné
  • nous avons mâchonné
  • vous avez mâchonné
  • ils/elles ont mâchonné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mâchonnais
  • tu mâchonnais
  • il/elle mâchonnait
  • nous mâchonnions
  • vous mâchonniez
  • ils/elles mâchonnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mâchonnerai
  • tu mâchonneras
  • il/elle mâchonnera
  • nous mâchonnerons
  • vous mâchonnerez
  • ils/elles mâchonneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mâchonnerais
  • tu mâchonnerais
  • il/elle mâchonnerait
  • nous mâchonnerions
  • vous mâchonneriez
  • ils/elles mâchonneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mâchonne
  • que tu mâchonnes
  • qu'il/elle mâchonne
  • que nous mâchonnions
  • que vous mâchonniez
  • qu'ils/elles mâchonnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mâchonnai
  • tu mâchonnas
  • il/elle mâchonna
  • nous mâchonnâmes
  • vous mâchonnâtes
  • ils/elles mâchonnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mâchonne (tu)
  • mâchonnons (nous)
  • mâchonnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chew

Câu hỏi thường gặp

mâchonner nghĩa là gì?

mâchonner (ngoại động từ) nghĩa là nhai chậm rãi, gặm, lẩm bẩm.

mâchonner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mâchonner (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʃɔ.ne/.

Chia động từ mâchonner ở thì hiện tại thế nào?

je mâchonne, tu mâchonnes, il/elle mâchonne, nous mâchonnons, vous mâchonnez, ils/elles mâchonnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.