efféminé
/e.fe.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt
efféminé nghĩa là mềm yếu ủy mị.
Nghĩa của efféminé
Tính từ
- Mềm yếu ủy mị.
- Vie efféminéecuộc sống mềm yếu ủy mị
Dạng từ của efféminé
| Số nhiều | efféminés |
| Giống cái | efféminée |
| Giống cái số nhiều | efféminées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với efféminé
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ effeminate
Câu hỏi thường gặp
efféminé nghĩa là gì?
efféminé (tính từ) nghĩa là mềm yếu ủy mị.
efféminé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của efféminé (giọng Pháp chuẩn): /e.fe.mi.ne/.