eider
danh từ giống đực (m)
/ɛ.dɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
eider nghĩa là vịt biển bắc âu.
Nghĩa của eider
Danh từ · giống đực
- Động vật học Vịt biển Bắc Âu.
Dạng từ của eider
Đi với mạo từ: un eider · l'eider
| Số nhiều | eiders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eider
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eider
Câu hỏi thường gặp
eider nghĩa là gì?
eider (danh từ) nghĩa là vịt biển bắc âu.
eider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eider (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.dɛʁ/.
eider là giống đực hay giống cái?
eider là danh từ giống đực (dùng với un, le).