eidétique
/ɛ.de.tik/ giọng máy của trình duyệt
eidétique nghĩa là thấu niệm, kẻ thấu niệm.
Nghĩa của eidétique
Tính từ
- Triết học Thấu niệm.
- Image eidétiquehình ảnh thấu niệm
- Thuộc thực thể.
Danh từ · cả hai giống
- Triết học Kẻ thấu niệm.
Dạng từ của eidétique
| Số nhiều | eidétiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eidétique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eidetic
Câu hỏi thường gặp
eidétique nghĩa là gì?
eidétique (tính từ, danh từ) nghĩa là thấu niệm, kẻ thấu niệm.
eidétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eidétique (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.de.tik/.