eldorado
danh từ giống đực (m)
/ɛl.dɔ.ʁa.do/ giọng máy của trình duyệt
eldorado nghĩa là xứ cực lạc, cõi thần tiên.
Nghĩa của eldorado
Danh từ · giống đực
- Xứ cực lạc, cõi thần tiên.
Dạng từ của eldorado
Đi với mạo từ: un eldorado · l'eldorado
| Số nhiều | eldorados |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eldorado
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neverland
Câu hỏi thường gặp
eldorado nghĩa là gì?
eldorado (danh từ) nghĩa là xứ cực lạc, cõi thần tiên.
eldorado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eldorado (giọng Pháp chuẩn): /ɛl.dɔ.ʁa.do/.
eldorado là giống đực hay giống cái?
eldorado là danh từ giống đực (dùng với un, le).