elfe
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛlf/ giọng máy của trình duyệt
elfe nghĩa là thần.
Nghĩa của elfe
Danh từ · giống đực
- Thần (trong thần thoại Bắc Âu).
Dạng từ của elfe
Đi với mạo từ: un elfe · l'elfe
| Số nhiều | elfes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elfe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elf; elve
Câu hỏi thường gặp
elfe nghĩa là gì?
elfe (danh từ) nghĩa là thần.
elfe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elfe (giọng Pháp chuẩn): /ɛlf/.
elfe là giống đực hay giống cái?
elfe là danh từ giống đực (dùng với un, le).