elle
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛl/ giọng máy của trình duyệt
elle nghĩa là chị ấy, cô ấy.
Nghĩa của elle
Đại từ
- Chị ấy, cô ấy, bà ấy. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Elle est vraiment intelligente, n'est-ce pas ?Cô ấy thông minh lắm phải không?
- C'est dommage qu'elle soit malade.Rất tiếc là chị ấy ốm.
Họ từ của elle
Câu ví dụ với elle
- Elle est vraiment intelligente, n'est-ce pas ? Cô ấy thông minh lắm phải không?Tatoeba #3688
- C'est dommage qu'elle soit malade. Rất tiếc là chị ấy ốm.Tatoeba #133664
- Je me sens moralement endetté envers elle. Tôi tự cảm thấy có món nợ tinh thần với bà ta.Tatoeba #133705
- Elle est certaine de réussir les examens. Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.Tatoeba #133955
- Elle m'a donné ces vieilles pièces. Bà ấy đã cho tôi những đồng tiền cổ này.Tatoeba #134350
- Elle va à l’école à pied. Chị ấy đi bộ đến trường.Tatoeba #134660
- Avez-vous eu des nouvelles d'elle récemment ? Gần đây bạn có tin tức gì về cô ta không?Tatoeba #181106
- Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.Tatoeba #488625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ she; it (feminine gender third-person singular subject pronoun); disjunctive form of elle; her, it; à elle = hers, its
- Danh từ The name of the Latin script letter L/l.
- Hậu tố forms feminine nouns, often with a diminutive sense; female equivalent of -el; female equivalent of -eau
Câu hỏi thường gặp
elle nghĩa là gì?
elle (đại từ) nghĩa là chị ấy, cô ấy.
elle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elle (giọng Pháp chuẩn): /ɛl/.