fellah
danh từ giống đực (m)
/fe.la/ giọng máy của trình duyệt
fellah nghĩa là nông dân.
Nghĩa của fellah
Danh từ · giống đực
- Nông dân (Ai Cập, Bắc Phi).
Dạng từ của fellah
Đi với mạo từ: un fellah · le fellah
| Số nhiều | fellahs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fellah (peasant or farmer)
Câu hỏi thường gặp
fellah nghĩa là gì?
fellah (danh từ) nghĩa là nông dân.
fellah phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fellah (giọng Pháp chuẩn): /fe.la/.
fellah là giống đực hay giống cái?
fellah là danh từ giống đực (dùng với un, le).