feldwebel
danh từ giống đực (m)
/fɛl.dve.bɛl/ giọng máy của trình duyệt
feldwebel nghĩa là thượng sĩ, quản.
Nghĩa của feldwebel
Danh từ · giống đực
- Thượng sĩ, quản (Đức).
Dạng từ của feldwebel
Đi với mạo từ: un feldwebel · le feldwebel
| Số nhiều | feldwebels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feldwebel
Câu hỏi thường gặp
feldwebel nghĩa là gì?
feldwebel (danh từ) nghĩa là thượng sĩ, quản.
feldwebel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feldwebel (giọng Pháp chuẩn): /fɛl.dve.bɛl/.
feldwebel là giống đực hay giống cái?
feldwebel là danh từ giống đực (dùng với un, le).