femme
femme nghĩa là đàn bà, phụ nữ, vợ, có nữ tính.
Nghĩa của femme
Danh từ · giống cái
- Đàn bà, phụ nữ; nữ giới.
- Les femmes et les hommesđàn bà và đàn ông
- L'émancipation de la femmesự giải phóng phụ nữ
- Femme de lettresnữ văn sĩ
- Vợ.
- Il est venu avec sa femmeanh ta đến cùng với vợ
- Prendre femmelấy vợ
- Bà, con gái đến thì.
- La voilà bientôt femmecô ta sắp đến thì rồi
- Người hầu gái.
- La dame entourée de ses femmesphu nhân với những người hầu gái xung quanh
- Femme de chambrengười hầu gái
- Femme de ménagechị giúp việc trong nhà
Tính từ
- Có nữ tính.
- Une femme vraiment femmemột người đàn bà có nữ tính rõ rệt
Dạng từ của femme
Đi với mạo từ: une femme · la femme
| Số nhiều | femmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với femme
Đồng nghĩa
Họ từ của femme
Cụm từ, thành ngữ với femme
- bonne femme — (từ cũ, nghĩa cũ) bà đứng tuổi
Câu ví dụ với femme
- Il est financièrement dépendant de sa femme. Anh ấy phụ thuộc vợ về mặt tài chính.Tatoeba #331834
- Sa femme a pris un travail par nécessité. Vợ anh ấy nhận một việc làm vì nhu cầu.Tatoeba #14449
- La jeune femme portait un enfant dans les bras. Người đàn bà trẻ bế dứa bé.Tatoeba #514690
- Il ronfla toute la nuit et sa femme ne put dormir. Ông ta ngáy cả đêm và vợ ông ta không ngủ được.Tatoeba #2798214
- Ma femme m'en veut depuis que j'ai oublié son anniversaire. Vợ tôi thù tôi từ khi tôi quên ngày sinh của bà ấy.Tatoeba #8323
- Ces femmes sont mes tantes. Các bà này là cô của tôi.Tatoeba #652190
- Les femmes sont sincères. Phụ nữ là những người chân thành.Tatoeba #3684695
- J'ai vu une étrange femme là-bas. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7188
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ woman; wife; alternative form of fem (“femme, feminine lesbian”) (contrast butch)
Câu hỏi thường gặp
femme nghĩa là gì?
femme (danh từ, tính từ) nghĩa là đàn bà, phụ nữ, vợ, có nữ tính.
femme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của femme (giọng Pháp chuẩn): /fam/.
femme là giống đực hay giống cái?
femme là danh từ giống cái (dùng với une, la).