sage-femme
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/saʒ.fam/ giọng máy của trình duyệt
sage-femme nghĩa là nữ hộ sinh.
Nghĩa của sage-femme
Danh từ · giống cái
- Nữ hộ sinh.
Dạng từ của sage-femme
Đi với mạo từ: une sage-femme · la sage-femme
| Số nhiều | sages-femmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sage-femme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midwife
Câu hỏi thường gặp
sage-femme nghĩa là gì?
sage-femme (danh từ) nghĩa là nữ hộ sinh.
sage-femme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sage-femme (giọng Pháp chuẩn): /saʒ.fam/.
sage-femme là giống đực hay giống cái?
sage-femme là danh từ giống cái (dùng với une, la).