fiancé
fiancé nghĩa là chồng chưa cưới.
Nghĩa của fiancé
Danh từ · giống đực
- Chồng chưa cưới.
- Số nhiều Đôi vợ chồng chưa cưới.
Dạng từ của fiancé
Đi với mạo từ: un fiancé · le fiancé
| Số nhiều | fiancés |
| Giống cái | fiancée |
| Giống cái số nhiều | fiancées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiancé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fiancé
- Tom est fiancé. Tom đã đính hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6555326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ engaged
- Danh từ fiancé
Câu hỏi thường gặp
fiancé nghĩa là gì?
fiancé (danh từ) nghĩa là chồng chưa cưới.
fiancé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiancé (giọng Pháp chuẩn): /fjɑ̃.se/.
fiancé là giống đực hay giống cái?
fiancé là danh từ giống đực (dùng với un, le).