TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fiancer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fjɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

fiancer nghĩa là hứa hôn.

Nghĩa của fiancer

Ngoại động từ

  1. Hứa hôn.
    • Ils ont fiancé leur filleông bà ấy đã hứa hôn con gái của họ

Chia động từ fiancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fiancéHiện tại phân từ: fiançant

Hiện tại présent

  • je fiance
  • tu fiances
  • il/elle fiance
  • nous fiançons
  • vous fiancez
  • ils/elles fiancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fiancé
  • tu as fiancé
  • il/elle a fiancé
  • nous avons fiancé
  • vous avez fiancé
  • ils/elles ont fiancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fiançais
  • tu fiançais
  • il/elle fiançait
  • nous fiancions
  • vous fianciez
  • ils/elles fiançaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fiancerai
  • tu fianceras
  • il/elle fiancera
  • nous fiancerons
  • vous fiancerez
  • ils/elles fianceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fiancerais
  • tu fiancerais
  • il/elle fiancerait
  • nous fiancerions
  • vous fianceriez
  • ils/elles fianceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fiance
  • que tu fiances
  • qu'il/elle fiance
  • que nous fiancions
  • que vous fianciez
  • qu'ils/elles fiancent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fiançai
  • tu fianças
  • il/elle fiança
  • nous fiançâmes
  • vous fiançâtes
  • ils/elles fiancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fiance (tu)
  • fiançons (nous)
  • fiancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với fiancer

  • Tom est fiancé. Tom đã đính hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6555326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get engaged (to be married)

Câu hỏi thường gặp

fiancer nghĩa là gì?

fiancer (ngoại động từ) nghĩa là hứa hôn.

fiancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiancer (giọng Pháp chuẩn): /fjɑ̃.se/.

Chia động từ fiancer ở thì hiện tại thế nào?

je fiance, tu fiances, il/elle fiance, nous fiançons, vous fiancez, ils/elles fiancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.