fiacre
danh từ giống đực (m)
/fjakʁ/ giọng máy của trình duyệt
fiacre nghĩa là xe ngựa thuê.
Nghĩa của fiacre
Danh từ · giống đực
- Xe ngựa thuê.
Dạng từ của fiacre
Đi với mạo từ: un fiacre · le fiacre
| Số nhiều | fiacres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fiacre
Câu hỏi thường gặp
fiacre nghĩa là gì?
fiacre (danh từ) nghĩa là xe ngựa thuê.
fiacre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiacre (giọng Pháp chuẩn): /fjakʁ/.
fiacre là giống đực hay giống cái?
fiacre là danh từ giống đực (dùng với un, le).