TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fiançailles

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fjɑ̃.saj/ giọng máy của trình duyệt

fiançailles nghĩa là lễ đính hôn, lễ hỏi.

Nghĩa của fiançailles

Danh từ · giống cái

  1. Lễ đính hôn, lễ hỏi (số nhiều) (biên soạn)

Dạng từ của fiançailles

Đi với mạo từ: une fiançailles · la fiançailles

Câu ví dụ với fiançailles

  • « Vous ne vous êtes pas mariés ? » « Oh, c'est fini entre nous. Nous avons rompu nos fiançailles. » "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335498
  • « Vous ne vous êtes pas mariées ? » « Oh, c'est fini entre nous. Nous avons rompu nos fiançailles. » "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335499

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ engagement (before a marriage); betrothal

Câu hỏi thường gặp

fiançailles nghĩa là gì?

fiançailles (danh từ) nghĩa là lễ đính hôn, lễ hỏi.

fiançailles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fiançailles (giọng Pháp chuẩn): /fjɑ̃.saj/.

fiançailles là giống đực hay giống cái?

fiançailles là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.