fiançailles
fiançailles nghĩa là lễ đính hôn, lễ hỏi.
Nghĩa của fiançailles
Danh từ · giống cái
- Lễ đính hôn, lễ hỏi (số nhiều) (biên soạn)
Dạng từ của fiançailles
Đi với mạo từ: une fiançailles · la fiançailles
Câu ví dụ với fiançailles
- « Vous ne vous êtes pas mariés ? » « Oh, c'est fini entre nous. Nous avons rompu nos fiançailles. » "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335498
- « Vous ne vous êtes pas mariées ? » « Oh, c'est fini entre nous. Nous avons rompu nos fiançailles. » "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335499
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engagement (before a marriage); betrothal
Câu hỏi thường gặp
fiançailles nghĩa là gì?
fiançailles (danh từ) nghĩa là lễ đính hôn, lễ hỏi.
fiançailles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fiançailles (giọng Pháp chuẩn): /fjɑ̃.saj/.
fiançailles là giống đực hay giống cái?
fiançailles là danh từ giống cái (dùng với une, la).