TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souhaiter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/swɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

souhaiter nghĩa là mong ước, mong, chúc, chúc mừng.

Nghĩa của souhaiter

Ngoại động từ

  1. Mong ước; mong.
    • Je souhaite sa réussitetôi mong nó đỗ
  2. Chúc, chúc mừng.
    • Souhaiter la santéchúc sức khỏe
    • Souhaiter la bonne annéechúc mừng năm mới

Chia động từ souhaiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: souhaitéHiện tại phân từ: souhaitant

Hiện tại présent

  • je souhaite
  • tu souhaites
  • il/elle souhaite
  • nous souhaitons
  • vous souhaitez
  • ils/elles souhaitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai souhaité
  • tu as souhaité
  • il/elle a souhaité
  • nous avons souhaité
  • vous avez souhaité
  • ils/elles ont souhaité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je souhaitais
  • tu souhaitais
  • il/elle souhaitait
  • nous souhaitions
  • vous souhaitiez
  • ils/elles souhaitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je souhaiterai
  • tu souhaiteras
  • il/elle souhaitera
  • nous souhaiterons
  • vous souhaiterez
  • ils/elles souhaiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je souhaiterais
  • tu souhaiterais
  • il/elle souhaiterait
  • nous souhaiterions
  • vous souhaiteriez
  • ils/elles souhaiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je souhaite
  • que tu souhaites
  • qu'il/elle souhaite
  • que nous souhaitions
  • que vous souhaitiez
  • qu'ils/elles souhaitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je souhaitai
  • tu souhaitas
  • il/elle souhaita
  • nous souhaitâmes
  • vous souhaitâtes
  • ils/elles souhaitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • souhaite (tu)
  • souhaitons (nous)
  • souhaitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souhaiter

Trái nghĩa

Họ từ của souhaiter

Cụm từ, thành ngữ với souhaiter

  • je vous en souhaite — (thân mật) sẽ phiền lắm đấy nhé

Câu ví dụ với souhaiter

  • Je te souhaite de faire des rêves agréables ! Chúc bạn có những giấc mơ dễ chịu!Tatoeba #1099205
  • Je ne souhaite pas en parler maintenant. Tôi không muốn nói chuyện về nó ngay lúc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562289
  • Avant de décider, je souhaiterais consulter ma famille. Trước khi quyết định, tôi muốn bàn bạc với gia đình mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362349
  • Souhaitez-vous un peu de sucre dans votre thé ? Bạn có muốn thêm đường vào trà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6058945
  • Souhaitez-vous que je vous laisse seul ? Có phải bạn muốn tôi để bạn một mình? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7862817
  • Souhaitez-vous que je vous laisse seule ? Có phải bạn muốn tôi để bạn một mình? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7862818
  • Je vous souhaite bon voyage ! Xin được nói lời tạm biệt với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446558
  • Que souhaites-tu boire ? Bạn muốn uống gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #590187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wish (for); to hope (for); to wish someone well, particularly in a complimentary or polite way; to desire someone's presence

Câu hỏi thường gặp

souhaiter nghĩa là gì?

souhaiter (ngoại động từ) nghĩa là mong ước, mong, chúc, chúc mừng.

souhaiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souhaiter (giọng Pháp chuẩn): /swɛ.te/.

Chia động từ souhaiter ở thì hiện tại thế nào?

je souhaite, tu souhaites, il/elle souhaite, nous souhaitons, vous souhaitez, ils/elles souhaitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.