TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trembler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tʁɑ̃.ble/ giọng máy của trình duyệt

trembler nghĩa là run, run rẩy, run run.

Nghĩa của trembler

Nội động từ

  1. Run, run rẩy.
    • Trembler de peursợ run lên
  2. Run run.
    • La voix des vieillards tremblegiọng các cụ già run run
  3. Rung.
    • Les vitres tremblentcửa kính rung
  4. Chập chờn.
    • Lumière qui trembleánh sáng chập chờn
  5. Nghĩa bóng Run sợ, lo sợ.
    • Je tremble qu'il lui arrive un dangertôi lo sợ anh ấy gặp một hiểm họa

Chia động từ trembler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trembléHiện tại phân từ: tremblant

Hiện tại présent

  • je tremble
  • tu trembles
  • il/elle tremble
  • nous tremblons
  • vous tremblez
  • ils/elles tremblent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tremblé
  • tu as tremblé
  • il/elle a tremblé
  • nous avons tremblé
  • vous avez tremblé
  • ils/elles ont tremblé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tremblais
  • tu tremblais
  • il/elle tremblait
  • nous tremblions
  • vous trembliez
  • ils/elles tremblaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tremblerai
  • tu trembleras
  • il/elle tremblera
  • nous tremblerons
  • vous tremblerez
  • ils/elles trembleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tremblerais
  • tu tremblerais
  • il/elle tremblerait
  • nous tremblerions
  • vous trembleriez
  • ils/elles trembleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tremble
  • que tu trembles
  • qu'il/elle tremble
  • que nous tremblions
  • que vous trembliez
  • qu'ils/elles tremblent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tremblai
  • tu tremblas
  • il/elle trembla
  • nous tremblâmes
  • vous tremblâtes
  • ils/elles tremblèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tremble (tu)
  • tremblons (nous)
  • tremblez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với trembler

  • à faire trembler — ghê quá, đáng sợ quá
  • trembler comme une feuille — xem feuille

Câu ví dụ với trembler

  • Nous avons senti la maison trembler. Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642116
  • Notre maison se mit à trembler. Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6568935
  • Nous sentîmes la maison trembler. Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642115
  • Tu trembles. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8739073
  • Vous tremblez. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8739074

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tremble, shake

Câu hỏi thường gặp

trembler nghĩa là gì?

trembler (nội động từ) nghĩa là run, run rẩy, run run.

trembler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trembler (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.ble/.

Chia động từ trembler ở thì hiện tại thế nào?

je tremble, tu trembles, il/elle tremble, nous tremblons, vous tremblez, ils/elles tremblent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.