TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tremblement de terre

danh từ giống đực (m)
/tʁɑ̃.blə.mɑ̃ d(ə) tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

tremblement de terre nghĩa là động đất.

Nghĩa của tremblement de terre

Danh từ · giống đực

  1. Động đất. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Y a-t-il eu un tremblement de terre ?Có động đất đúng không?
    • J'ai ressenti le tremblement de terre.Tôi cảm thấy có động đất.

Dạng từ của tremblement de terre

Đi với mạo từ: un tremblement de terre · le tremblement de terre

Số nhiềutremblements de terre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tremblement de terre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với tremblement de terre

  • Y a-t-il eu un tremblement de terre ? Có động đất đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7067832
  • J'ai ressenti le tremblement de terre. Tôi cảm thấy có động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7680488
  • Le bâtiment s'effondra lors du tremblement de terre. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2163934
  • Était-ce un tremblement de terre ? Đó có phải là động đất không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9139757
  • Le bâtiment s'est effondré lors du tremblement de terre. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2163935
  • Tout le monde dans le bâtiment a ressenti le tremblement de terre. Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385446
  • C'est le bâtiment qui s'effondra lors du tremblement de terre. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164940
  • C'est le bâtiment qui s'est effondré lors du tremblement de terre. Tòa nhà đổ sập xuống trong trận động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2164942

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ earthquake

Câu hỏi thường gặp

tremblement de terre nghĩa là gì?

tremblement de terre (danh từ) nghĩa là động đất.

tremblement de terre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tremblement de terre (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃.blə.mɑ̃ d(ə) tɛʁ/.

tremblement de terre là giống đực hay giống cái?

tremblement de terre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.