séisme
séisme nghĩa là động đất, địa chấn.
Nghĩa của séisme
Danh từ · giống đực
- Động đất, địa chấn.
Dạng từ của séisme
Đi với mạo từ: un séisme · le séisme
| Số nhiều | séismes |
Câu ví dụ với séisme
- Tout le monde dans le bâtiment a ressenti le séisme. Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1385445
- Les séismes sont courants au Japon. Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6219197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ earthquake
Câu hỏi thường gặp
séisme nghĩa là gì?
séisme (danh từ) nghĩa là động đất, địa chấn.
séisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séisme (giọng Pháp chuẩn): /se.ism/.
séisme là giống đực hay giống cái?
séisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).