séide
danh từ giống đực (m)
/se.id/ giọng máy của trình duyệt
séide nghĩa là kẻ cuồng tín.
Nghĩa của séide
Danh từ · giống đực
- Kẻ cuồng tín.
Dạng từ của séide
Đi với mạo từ: un séide · le séide
| Số nhiều | séides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ henchman, minion
Câu hỏi thường gặp
séide nghĩa là gì?
séide (danh từ) nghĩa là kẻ cuồng tín.
séide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séide (giọng Pháp chuẩn): /se.id/.
séide là giống đực hay giống cái?
séide là danh từ giống đực (dùng với un, le).