séguedille
danh từ giống cái (f)
/se.ɡə.dij/ giọng máy của trình duyệt
séguedille nghĩa là điệu xêghiđi.
Nghĩa của séguedille
Danh từ · giống cái
- Điệu xêghiđi (nhảy, nhạc).
Dạng từ của séguedille
Đi với mạo từ: une séguedille · la séguedille
| Số nhiều | séguedilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seguidilla
Câu hỏi thường gặp
séguedille nghĩa là gì?
séguedille (danh từ) nghĩa là điệu xêghiđi.
séguedille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séguedille (giọng Pháp chuẩn): /se.ɡə.dij/.
séguedille là giống đực hay giống cái?
séguedille là danh từ giống cái (dùng với une, la).