ségrégation
danh từ giống cái (f)
/se.ɡʁe.ɡa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ségrégation nghĩa là sự tách riêng, sự tách biệt.
Nghĩa của ségrégation
Danh từ · giống cái
- Sự tách riêng, sự tách biệt.
- ségrégation des caractères(sinh vật học) sự phân ly tính chất
- ségrégation racialesự tách biệt chủng tộc
Dạng từ của ségrégation
Đi với mạo từ: une ségrégation · la ségrégation
| Số nhiều | ségrégations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ségrégation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ segregation
Câu hỏi thường gặp
ségrégation nghĩa là gì?
ségrégation (danh từ) nghĩa là sự tách riêng, sự tách biệt.
ségrégation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ségrégation (giọng Pháp chuẩn): /se.ɡʁe.ɡa.sjɔ̃/.
ségrégation là giống đực hay giống cái?
ségrégation là danh từ giống cái (dùng với une, la).