ségrais
danh từ giống đực (m)
/se.ɡʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
ségrais nghĩa là khu rừng lẻ.
Nghĩa của ségrais
Danh từ · giống đực
- Lâm nghiệp Khu rừng lẻ.
Dạng từ của ségrais
Đi với mạo từ: un ségrais · le ségrais
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ségrais
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ woodland owned in common
Câu hỏi thường gặp
ségrais nghĩa là gì?
ségrais (danh từ) nghĩa là khu rừng lẻ.
ségrais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ségrais (giọng Pháp chuẩn): /se.ɡʁɛ/.
ségrais là giống đực hay giống cái?
ségrais là danh từ giống đực (dùng với un, le).