déségrégation
déségrégation nghĩa là Sự xóa bỏ tệ tách biệt chủng tộc.
Nghĩa của déségrégation
Danh từ · giống cái
- Sự xóa bỏ tệ tách biệt chủng tộc.
Dạng từ của déségrégation
Đi với mạo từ: une déségrégation · la déségrégation
| Số nhiều | déségrégations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déségrégation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desegregation
Câu hỏi thường gặp
déségrégation nghĩa là gì?
déségrégation (danh từ) nghĩa là Sự xóa bỏ tệ tách biệt chủng tộc.
déségrégation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déségrégation (giọng Pháp chuẩn): /de.se.ɡʁe.ɡa.sjɔ̃/.
déségrégation là giống đực hay giống cái?
déségrégation là danh từ giống cái (dùng với une, la).