TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déséchouer

/de.ze.ʃwe/ giọng máy của trình duyệt

déséchouer nghĩa là cứu khỏi cạn.

Nghĩa của déséchouer

Ngoại động từ

  1. Cứu khỏi cạn (một chiếc tàu).

Chia động từ déséchouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déséchouéHiện tại phân từ: déséchouant

Hiện tại présent

  • je déséchoue
  • tu déséchoues
  • il/elle déséchoue
  • nous déséchouons
  • vous déséchouez
  • ils/elles déséchouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déséchoué
  • tu as déséchoué
  • il/elle a déséchoué
  • nous avons déséchoué
  • vous avez déséchoué
  • ils/elles ont déséchoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déséchouais
  • tu déséchouais
  • il/elle déséchouait
  • nous déséchouions
  • vous déséchouiez
  • ils/elles déséchouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déséchouerai
  • tu déséchoueras
  • il/elle déséchouera
  • nous déséchouerons
  • vous déséchouerez
  • ils/elles déséchoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déséchouerais
  • tu déséchouerais
  • il/elle déséchouerait
  • nous déséchouerions
  • vous déséchoueriez
  • ils/elles déséchoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déséchoue
  • que tu déséchoues
  • qu'il/elle déséchoue
  • que nous déséchouions
  • que vous déséchouiez
  • qu'ils/elles déséchouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déséchouai
  • tu déséchouas
  • il/elle déséchoua
  • nous déséchouâmes
  • vous déséchouâtes
  • ils/elles déséchouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déséchoue (tu)
  • déséchouons (nous)
  • déséchouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get afloat

Câu hỏi thường gặp

déséchouer nghĩa là gì?

déséchouer (ngoại động từ) nghĩa là cứu khỏi cạn.

déséchouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déséchouer (giọng Pháp chuẩn): /de.ze.ʃwe/.

Chia động từ déséchouer ở thì hiện tại thế nào?

je déséchoue, tu déséchoues, il/elle déséchoue, nous déséchouons, vous déséchouez, ils/elles déséchouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.