orfraie
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.fʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
orfraie nghĩa là Như pygargue.
Nghĩa của orfraie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Như pygargue.
Dạng từ của orfraie
Đi với mạo từ: une orfraie · l'orfraie
| Số nhiều | orfraies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ white-tailed eagle (Haliaeetus albicilla); osprey; bird of ill omen
Câu hỏi thường gặp
orfraie nghĩa là gì?
orfraie (danh từ) nghĩa là Như pygargue.
orfraie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orfraie (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.fʁɛ/.
orfraie là giống đực hay giống cái?
orfraie là danh từ giống cái (dùng với une, la).