organeau
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.ɡa.no/ giọng máy của trình duyệt
organeau nghĩa là vòng neo.
Nghĩa của organeau
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Vòng neo.
Dạng từ của organeau
Đi với mạo từ: un organeau · l'organeau
| Số nhiều | organeaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ring
Câu hỏi thường gặp
organeau nghĩa là gì?
organeau (danh từ) nghĩa là vòng neo.
organeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organeau (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.no/.
organeau là giống đực hay giống cái?
organeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).