organicisme
organicisme nghĩa là thuyết duy cơ quan, thuyết hữu cơ.
Nghĩa của organicisme
Danh từ · giống đực
- Y học; triết học Thuyết duy cơ quan.
- Thuyết hữu cơ (về xã hội học).
Dạng từ của organicisme
Đi với mạo từ: un organicisme · l'organicisme
| Số nhiều | organicismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organicism
Câu hỏi thường gặp
organicisme nghĩa là gì?
organicisme (danh từ) nghĩa là thuyết duy cơ quan, thuyết hữu cơ.
organicisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organicisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.ni.sism/.
organicisme là giống đực hay giống cái?
organicisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).