TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

organe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁ.ɡan/ giọng máy của trình duyệt

organe nghĩa là cơ quan, giọng.

Nghĩa của organe

Danh từ · giống đực

  1. Cơ quan.
    • L'oeil est l'organe de la vuemắt là cơ quan thị giác
    • Les organes directeurs de l'Etatcơ quan lãnh đạo Nhà nước
    • Ce journal est l'organe du partitờ báo ấy là cơ quan của Đảng
  2. Giọng.
    • Avoir un bel organetốt giọng
  3. Cơ cấu, bộ phận.
    • Organes de transmissioncơ cấu truyền động

Dạng từ của organe

Đi với mạo từ: un organe · l'organe

Số nhiềuorganes

Họ từ của organe

Câu ví dụ với organe

  • Le pénis est un des organes sexuels masculins. Dương vật là một trong các cơ quan sinh dục của đàn ông.Tatoeba #542942

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organ (any part of the body); organ (official publication); subsystem (of mechanical parts); body (of an organization), organ

Câu hỏi thường gặp

organe nghĩa là gì?

organe (danh từ) nghĩa là cơ quan, giọng.

organe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của organe (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡan/.

organe là giống đực hay giống cái?

organe là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.