organe
organe nghĩa là cơ quan, giọng.
Nghĩa của organe
Danh từ · giống đực
- Cơ quan.
- L'oeil est l'organe de la vuemắt là cơ quan thị giác
- Les organes directeurs de l'Etatcơ quan lãnh đạo Nhà nước
- Ce journal est l'organe du partitờ báo ấy là cơ quan của Đảng
- Giọng.
- Avoir un bel organetốt giọng
- Cơ cấu, bộ phận.
- Organes de transmissioncơ cấu truyền động
Dạng từ của organe
Đi với mạo từ: un organe · l'organe
| Số nhiều | organes |
Họ từ của organe
Câu ví dụ với organe
- Le pénis est un des organes sexuels masculins. Dương vật là một trong các cơ quan sinh dục của đàn ông.Tatoeba #542942
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organ (any part of the body); organ (official publication); subsystem (of mechanical parts); body (of an organization), organ
Câu hỏi thường gặp
organe nghĩa là gì?
organe (danh từ) nghĩa là cơ quan, giọng.
organe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organe (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡan/.
organe là giống đực hay giống cái?
organe là danh từ giống đực (dùng với un, le).