organique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔʁ.ɡa.nik/ giọng máy của trình duyệt
organique nghĩa là hữu cơ.
Nghĩa của organique
Tính từ
- Thuộc cơ quan.
- Trouble organiquerối loạn cơ quan
- Hữu cơ.
- Chimie organiquehóa học hữu cơ
- Engrais organiquesphân hữu cơ
- Thuộc tổ chức.
- Loi organiqueluật tổ chức
Dạng từ của organique
| Số nhiều | organiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với organique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ organic (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
organique nghĩa là gì?
organique (tính từ) nghĩa là hữu cơ.
organique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organique (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.nik/.