organigramme
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.ɡa.ni.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
organigramme nghĩa là biểu đồ tổ chức.
Nghĩa của organigramme
Danh từ · giống đực
- Biểu đồ tổ chức.
Dạng từ của organigramme
Đi với mạo từ: un organigramme · l'organigramme
| Số nhiều | organigrammes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organization chart, organigram (chart of reporting relationships in an organization); flow chart
Câu hỏi thường gặp
organigramme nghĩa là gì?
organigramme (danh từ) nghĩa là biểu đồ tổ chức.
organigramme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organigramme (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.ni.ɡʁam/.
organigramme là giống đực hay giống cái?
organigramme là danh từ giống đực (dùng với un, le).