inorganique
/i.nɔʁ.ɡa.nik/ giọng máy của trình duyệt
inorganique nghĩa là vô cơ.
Nghĩa của inorganique
Tính từ
- Vô cơ.
- Substance inorganiquechất vô cơ
Dạng từ của inorganique
| Số nhiều | inorganiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inorganique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inorganic; inorganic
Câu hỏi thường gặp
inorganique nghĩa là gì?
inorganique (tính từ) nghĩa là vô cơ.
inorganique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inorganique (giọng Pháp chuẩn): /i.nɔʁ.ɡa.nik/.