organisation
organisation nghĩa là sự tổ chức, cách tổ chức, cách cấu tạo.
Nghĩa của organisation
Danh từ · giống cái
- Sự tổ chức, cách tổ chức; tổ chức.
- Organisation d'une fêtesự tổ chức một ngày hội
- L'organisation de l'arméecách tổ chức quân đội
- Organisation des Nations Uniestổ chức Liên Hiệp Quốc
- Cách cấu tạo.
- L'organisation des végétauxcấu tạo của thực vật
Dạng từ của organisation
Đi với mạo từ: une organisation · l'organisation
| Số nhiều | organisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với organisation
Trái nghĩa
Câu ví dụ với organisation
- As-tu entendu quoi que ce soit à propos de l'organisation ? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1960561
- Avez-vous entendu quoi que ce soit à propos de l'organisation ? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1960564
- Notre organisation distribue de la nourriture et des vêtements aux sans-abris. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13927240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organization
Câu hỏi thường gặp
organisation nghĩa là gì?
organisation (danh từ) nghĩa là sự tổ chức, cách tổ chức, cách cấu tạo.
organisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organisation (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.ni.za.sjɔ̃/.
organisation là giống đực hay giống cái?
organisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).