anarchie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.naʁ.ʃi/ giọng máy của trình duyệt
anarchie nghĩa là Tình trạng vô chính phủ.
Nghĩa của anarchie
Danh từ · giống cái
- Tình trạng vô chính phủ.
- Chủ nghĩa vô chính phủ.
- Tình trạng hỗn loạn bừa bãi.
- Anarchie ventriculaire(y học) loạn nhịp tâm thất
Dạng từ của anarchie
Đi với mạo từ: une anarchie · l'anarchie
| Số nhiều | anarchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anarchie
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của anarchie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anarchy, absence of any form of political authority or government; a state of utter disorder, advanced disorganization and confusion
Câu hỏi thường gặp
anarchie nghĩa là gì?
anarchie (danh từ) nghĩa là Tình trạng vô chính phủ.
anarchie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anarchie (giọng Pháp chuẩn): /a.naʁ.ʃi/.
anarchie là giống đực hay giống cái?
anarchie là danh từ giống cái (dùng với une, la).