organisme
/ɔʁ.ɡa.nism/ giọng máy của trình duyệt
organisme nghĩa là cơ thể.
Nghĩa của organisme
Danh từ · giống đực
- Cơ thể.
- Organisme humaincơ thể người
- Sinh vật.
- Petits organismesnhững sinh vật nhỏ
- Cơ cấu; tổ chức.
- Organisme politiquecơ cấu chính trị
- Un représentant de l'organisme syndicalmột đại diện của tổ chức nghiệp đoàn
Dạng từ của organisme
Đi với mạo từ: un organisme · l'organisme
| Số nhiều | organismes |
Họ từ của organisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organism; organisation
Câu hỏi thường gặp
organisme nghĩa là gì?
organisme (danh từ) nghĩa là cơ thể.
organisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của organisme (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.ɡa.nism/.
organisme là giống đực hay giống cái?
organisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).