orpaillage
danh từ giống đực (m)
/ɔʁ.pa.jaʒ/ giọng máy của trình duyệt
orpaillage nghĩa là nghề đãi vàng.
Nghĩa của orpaillage
Danh từ · giống đực
- Nghề đãi vàng.
Dạng từ của orpaillage
Đi với mạo từ: un orpaillage · l'orpaillage
| Số nhiều | orpaillages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ placer mining
Câu hỏi thường gặp
orpaillage nghĩa là gì?
orpaillage (danh từ) nghĩa là nghề đãi vàng.
orpaillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orpaillage (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.pa.jaʒ/.
orpaillage là giống đực hay giống cái?
orpaillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).