orphie
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.fi/ giọng máy của trình duyệt
orphie nghĩa là cá nhái.
Nghĩa của orphie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cá nhái.
Dạng từ của orphie
Đi với mạo từ: une orphie · l'orphie
| Số nhiều | orphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garfish (Belone belone)
Câu hỏi thường gặp
orphie nghĩa là gì?
orphie (danh từ) nghĩa là cá nhái.
orphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orphie (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.fi/.
orphie là giống đực hay giống cái?
orphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).