oscillaire
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
oscillaire nghĩa là tảo tràng hạt.
Nghĩa của oscillaire
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Tảo tràng hạt.
Dạng từ của oscillaire
Đi với mạo từ: une oscillaire · l'oscillaire
| Số nhiều | oscillaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Any filamentous diatom of the Oscillaria genus
Câu hỏi thường gặp
oscillaire nghĩa là gì?
oscillaire (danh từ) nghĩa là tảo tràng hạt.
oscillaire là giống đực hay giống cái?
oscillaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).