oscillant
/ɔ.si.lɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
oscillant nghĩa là lắc lư, dao động.
Nghĩa của oscillant
Tính từ
- Lắc lư, dao động.
- Anthère oscillante(thực vật học) bao phấn lắc lư
Dạng từ của oscillant
| Số nhiều | oscillants |
| Giống cái | oscillante /ɔ.si.lɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | oscillantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ oscillating
Câu hỏi thường gặp
oscillant nghĩa là gì?
oscillant (tính từ) nghĩa là lắc lư, dao động.
oscillant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oscillant (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.si.lɑ̃/.