osmonde
danh từ giống cái (f)
/ɔs.mɔ̃d/ giọng máy của trình duyệt
osmonde nghĩa là cây rau vi.
Nghĩa của osmonde
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây rau vi (dương xỉ).
Dạng từ của osmonde
Đi với mạo từ: une osmonde · l'osmonde
| Số nhiều | osmondes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osmunda
Câu hỏi thường gặp
osmonde nghĩa là gì?
osmonde (danh từ) nghĩa là cây rau vi.
osmonde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osmonde (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.mɔ̃d/.
osmonde là giống đực hay giống cái?
osmonde là danh từ giống cái (dùng với une, la).