osmomètre
danh từ giống đực (m)
/ɔs.mɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
osmomètre nghĩa là thẩm thấu kế.
Nghĩa của osmomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Thẩm thấu kế.
Dạng từ của osmomètre
Đi với mạo từ: un osmomètre · l'osmomètre
| Số nhiều | osmomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osmometer
Câu hỏi thường gặp
osmomètre nghĩa là gì?
osmomètre (danh từ) nghĩa là thẩm thấu kế.
osmomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osmomètre (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.mɔ.mɛtʁ/.
osmomètre là giống đực hay giống cái?
osmomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).