osmium
danh từ giống đực (m)
/ɔs.mjɔm/ giọng máy của trình duyệt
osmium nghĩa là ôtxmi.
Nghĩa của osmium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Ôtxmi.
Dạng từ của osmium
Đi với mạo từ: un osmium · l'osmium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osmium
Câu hỏi thường gặp
osmium nghĩa là gì?
osmium (danh từ) nghĩa là ôtxmi.
osmium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osmium (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.mjɔm/.
osmium là giống đực hay giống cái?
osmium là danh từ giống đực (dùng với un, le).