orthodontie
danh từ giống cái (f)
/ɔʁ.tɔ.dɔ̃.si/ giọng máy của trình duyệt
orthodontie nghĩa là khoa chỉnh hình răng.
Nghĩa của orthodontie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa chỉnh hình răng.
Dạng từ của orthodontie
Đi với mạo từ: une orthodontie · l'orthodontie
| Số nhiều | orthodonties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ orthodontics
Câu hỏi thường gặp
orthodontie nghĩa là gì?
orthodontie (danh từ) nghĩa là khoa chỉnh hình răng.
orthodontie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthodontie (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁ.tɔ.dɔ̃.si/.
orthodontie là giống đực hay giống cái?
orthodontie là danh từ giống cái (dùng với une, la).