orthorhombique
/ɔʁtoʁɔ̃bik/ giọng máy của trình duyệt
orthorhombique nghĩa là Tinh thể trụ góc đứng hệ thoi.
Nghĩa của orthorhombique
Tính từ
- Khoáng vật học Tinh thể trụ góc đứng hệ thoi.
Dạng từ của orthorhombique
| Số nhiều | orthorhombiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ orthorhombic
Câu hỏi thường gặp
orthorhombique nghĩa là gì?
orthorhombique (tính từ) nghĩa là Tinh thể trụ góc đứng hệ thoi.
orthorhombique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthorhombique (giọng Pháp chuẩn): /ɔʁtoʁɔ̃bik/.