ostéite
danh từ giống cái (f)
/ɔsteit/ giọng máy của trình duyệt
ostéite nghĩa là viêm xương.
Nghĩa của ostéite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm xương.
Dạng từ của ostéite
Đi với mạo từ: une ostéite · l'ostéite
| Số nhiều | ostéites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osteitis
Câu hỏi thường gặp
ostéite nghĩa là gì?
ostéite (danh từ) nghĩa là viêm xương.
ostéite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéite (giọng Pháp chuẩn): /ɔsteit/.
ostéite là giống đực hay giống cái?
ostéite là danh từ giống cái (dùng với une, la).