ostéalgie
danh từ giống cái (f)
/ɔstealʒi/ giọng máy của trình duyệt
ostéalgie nghĩa là chứng đau xương.
Nghĩa của ostéalgie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đau xương.
Dạng từ của ostéalgie
Đi với mạo từ: une ostéalgie · l'ostéalgie
| Số nhiều | ostéalgies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ostealgia
Câu hỏi thường gặp
ostéalgie nghĩa là gì?
ostéalgie (danh từ) nghĩa là chứng đau xương.
ostéalgie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostéalgie (giọng Pháp chuẩn): /ɔstealʒi/.
ostéalgie là giống đực hay giống cái?
ostéalgie là danh từ giống cái (dùng với une, la).